Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 易拉罐

易拉罐

yì lā guàn
Âm Hán-Việt: dịch lạp quán
HSK 3.0 cấp 9
lon kéo
pull-top can

Ví dụ câu

他把易拉罐扔进了垃圾桶。

Tā bǎ yìlāguàn rēng jìn le lājītǒng.

Anh ấy ném lon kéo vào thùng rác.

He threw the can into the trash bin.

Cách dùng từ này

“易拉罐” (lon nắp giật) là danh từ chỉ vỏ lon nước ngọt, bia có khoen kéo để mở: “一个 易拉罐”. Có thể đứng trước tên đồ uống: “易拉罐 可乐” (cola lon). Còn khi đếm đồ uống đóng lon thì dùng lượng từ “罐”: “一罐 可乐”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →