Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 显而易见

显而易见

xiǎn ér yì jiàn
Âm Hán-Việt: hiển nhi dịch kiến
HSK 3.0 cấp 8
rõ ràng dễ thấy
clearly and easy to see (idiom)

Ví dụ câu

他的错误显而易见。

Tā de cuòwù xiǎn'éryìjiàn.

Lỗi của anh ấy rõ ràng dễ thấy.

His mistake is obvious.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

显而易见 viết sang phồn thể là 顯而易見 xiǎn ér yì jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →