Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 显眼

显眼

xiǎn yǎn
Âm Hán-Việt: hiển nhãn
HSK 3.0 cấp 8
nổi bật/dễ nhìn thấy
conspicuous

Ví dụ câu

她把花放在显眼的地方。

Tā bǎ huā fàng zài xiǎnyǎn de dìfang.

Cô ấy đặt hoa ở chỗ dễ thấy.

She put the flowers in a conspicuous place.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

显眼 viết sang phồn thể là 顯眼 xiǎn yǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →