他用斧子砍木头。
Tā yòng fǔzi kǎn mùtou.
Anh ấy dùng rìu chặt gỗ.
He cuts wood with an axe.
“斧子” (cái rìu) là danh từ, lượng từ “把”: “一把 斧子”. Hay đi sau “用” để nói công cụ: “用 斧子 砍 木头” (dùng rìu chặt gỗ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.