Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 光缆

光缆

guāng lǎn
Âm Hán-Việt: quang lãm
HSK 3.0 cấp 9
cáp quang
optical cable

Ví dụ câu

现在很多地方都用光缆上网。

Xiànzài hěn duō dìfang dōu yòng guānglǎn shàngwǎng.

Bây giờ nhiều nơi dùng cáp quang để lên mạng.

Now many places use optical fiber to access the internet.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

光缆 viết sang phồn thể là 光纜 guāng lǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →