Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 争光

争光

zhēng guāng
Âm Hán-Việt: tranh quang
HSK 3.0 cấp 9
giành vinh quang
to win an honor

Ví dụ câu

他努力学习,为班级争光。

Tā nǔlì xuéxí, wèi bānjí zhēng guāng.

Anh ấy học tập chăm chỉ để giành vinh quang cho lớp.

He studies hard to win glory for the class.

Cách dùng từ này

“争光” là động từ, nghĩa là giành vinh dự, làm rạng danh cho tập thể. Cấu trúc cố định “为 … 争光”: “为 国 争光”, “为 班级 争光”; không mang tân ngữ trực tiếp. Trái nghĩa là “丢脸”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

争光 viết sang phồn thể là 爭光 zhēng guāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →