Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 争

争

zhēng
Âm Hán-Việt: tranh
HSK 3.0 cấp 5
tranh giành, đấu tranh
to strive for

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 争 viết sang phồn thể là 爭.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ “tranh, giành”, cũng có nghĩa là cãi nhau: “不要争了” (đừng tranh nhau nữa). Ghép: “竞争” (cạnh tranh), “争取” (cố giành lấy, phấn đấu). Cấu trúc hay gặp: 争 + thứ muốn giành, như tranh hạng nhất.

Ví dụ câu

他们不要争了。

Tāmen búyào zhēng le.

Họ đừng tranh giành nữa.

They should stop arguing.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「争」