现在市场竞争越来越激烈。
Xiànzài shìchǎng jìngzhēng yuè lái yuè jīliè.
Hiện nay cạnh tranh thị trường ngày càng khốc liệt.
Market competition is becoming increasingly fierce.
“竞争” (cạnh tranh) là động từ kiêm danh từ. Danh từ chỉ lĩnh vực đặt phía trước: “市场竞争” (cạnh tranh thị trường); tính từ đi kèm hay gặp là “激烈” (gay gắt). Làm động từ thì dùng khung “和 … 竞争”. Khác “比赛” (cuộc thi đấu), từ chỉ một trận, một cuộc thi cụ thể.
竞争 viết sang phồn thể là 競爭 jìng zhēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.