Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 战争

战争

zhàn zhēng
Âm Hán-Việt: chiến tranh
HSK 3.0 cấp 6
chiến tranh
war

Ví dụ câu

我们都不喜欢战争,希望世界和平。

Wǒmen dōu bù xǐhuān zhànzhēng, xīwàng shìjiè hépíng.

Chúng tôi đều không thích chiến tranh, hy vọng thế giới hòa bình.

We all dislike war and hope for world peace.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

战争 viết sang phồn thể là 戰爭 zhàn zhēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →