Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 战斗

战斗

zhàn dòu
Âm Hán-Việt: chiến đấu
HSK 3.0 cấp 6
chiến đấu
to fight

Ví dụ câu

士兵们在战斗。

Shìbīng men zài zhàndòu.

Những người lính đang chiến đấu.

The soldiers are fighting.

Cách dùng từ này

"战斗" vừa là động từ (chiến đấu) vừa là danh từ (trận chiến đấu). Làm động từ thường không mang tân ngữ (những người lính đang chiến đấu); muốn nói chiến đấu với ai thì dùng "和" + đối phương + "战斗". Làm danh từ đếm bằng "场": "一场" + "战斗". Nghĩa bóng là vật lộn với khó khăn, bệnh tật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

战斗 viết sang phồn thể là 戰鬥 zhàn dòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →