Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 搏斗

搏斗

bó dòu
Âm Hán-Việt: bác đấu
HSK 3.0 cấp 7
chiến đấu
to wrestle

Ví dụ câu

警察与歹徒搏斗。

Jǐngchá yǔ dǎitú bódòu.

Cảnh sát chiến đấu với kẻ xấu.

The police fought with the gangster.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

搏斗 viết sang phồn thể là 搏鬥 bó dòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →