他是科学界的泰斗。
Tā shì kēxué jiè de tàidǒu.
Ông ấy là bậc thầy trong giới khoa học.
He is a leading authority in science.
“泰斗” (bậc thầy, người đứng đầu một ngành) là danh từ văn viết, dùng để tôn xưng người lớn tuổi có thành tựu lớn: “学术 泰斗”, “他 是 京剧 界 的 泰斗”. Không dùng để tự xưng. Nhẹ hơn một chút có “权威”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.