Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 泰斗

泰斗

tài dǒu
Âm Hán-Việt: thái đẩu
HSK 3.0 cấp 7
bậc thầy/người đứng đầu ngành
distinguished figure

Ví dụ câu

他是科学界的泰斗。

Tā shì kēxué jiè de tàidǒu.

Ông ấy là bậc thầy trong giới khoa học.

He is a leading authority in science.

Cách dùng từ này

“泰斗” (bậc thầy, người đứng đầu một ngành) là danh từ văn viết, dùng để tôn xưng người lớn tuổi có thành tựu lớn: “学术 泰斗”, “他 是 京剧 界 的 泰斗”. Không dùng để tự xưng. Nhẹ hơn một chút có “权威”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →