Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 艰苦奋斗

艰苦奋斗

jiān kǔ fèn dòu
Âm Hán-Việt: gian khổ phấn đấu
HSK 3.0 cấp 9
chiến đấu gian khổ
to struggle arduously

Ví dụ câu

艰苦奋斗是优良传统。

Jiānkǔ fèndòu shì yōuliáng chuántǒng.

Gian khổ phấn đấu là truyền thống tốt đẹp.

Working hard despite difficulties is a fine tradition.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

艰苦奋斗 viết sang phồn thể là 艱苦奮鬥 jiān kǔ fèn dòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →