他苦练钢琴很多年。
Tā kǔliàn gāngqín hěnduō nián.
Anh ấy luyện tập đàn piano khổ công nhiều năm.
He has practiced the piano hard for many years.
“苦练” (khổ luyện) là động từ, chỉ luyện tập chăm chỉ, vất vả trong thời gian dài. Mang tân ngữ là kỹ năng: “苦练 钢琴”, “苦练 基本功”, hoặc đứng một mình: “经过 多年 苦练”. Gần nghĩa “刻苦 练习” (chăm chỉ luyện tập), nhưng gọn và mạnh hơn.
苦练 viết sang phồn thể là 苦練 kǔ liàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.