Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 苦

苦

kǔ
Âm Hán-Việt: khổ
HSK 3.0 cấp 4
khổ, đắng
bitter

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Trên là bộ thảo 艹 (cỏ), dưới là 古 (cổ) vừa gợi âm gǔ gần với kǔ. Nhớ: rau cỏ để lâu ngày thì héo và có vị đắng.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Tính từ, hai nghĩa: vị đắng (“这药很苦” – thuốc này đắng) và vất vả, khổ sở. Ghép thường gặp: “辛苦” (vất vả), “痛苦” (đau khổ), “艰苦” (gian khổ). Thành ngữ “酸甜苦辣” nghĩa đen là chua ngọt đắng cay, nghĩa bóng là đủ mọi vui buồn trong đời.

Ví dụ câu

这药很苦,但你要吃。

Zhè yào hěn kǔ, dàn nǐ yào chī.

Thuốc này rất đắng, nhưng bạn phải uống.

This medicine is very bitter, but you have to take it.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「苦」