Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刻苦

刻苦

kè kǔ
Âm Hán-Việt: khắc khổ
HSK 3.0 cấp 7
cần cù, chăm chỉ (chịu khổ)
hardworking

Ví dụ câu

她学习非常刻苦。

Tā xuéxí fēicháng kèkǔ.

Cô ấy học tập rất cần khổ.

She studies very hard.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →