Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刻不容缓

刻不容缓

kè bù róng huǎn
Âm Hán-Việt: khắc bất dung hoãn
HSK 3.0 cấp 7
cực kỳ cấp bách
to brook no delay

Ví dụ câu

保护环境刻不容缓。

Bǎohù huánjìng kè bù róng huǎn.

Bảo vệ môi trường là cực kỳ cấp bách.

Protecting the environment is extremely urgent.

Cách dùng từ này

“刻不容缓” (cấp bách, không thể chậm trễ) là thành ngữ, nghĩa đen là một khắc cũng không cho phép trì hoãn. Thường làm vị ngữ, chủ ngữ là một việc cần làm ngay: “保护 环境 刻不容缓” (bảo vệ môi trường là việc cấp bách). Hay gặp trong văn viết, lời kêu gọi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

刻不容缓 viết sang phồn thể là 刻不容緩 kè bù róng huǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →