Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 缓 viết sang phồn thể là 緩.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
缓 nghĩa 'chậm, từ từ; hoãn lại; làm dịu'. Làm tính từ: 缓慢 (chậm chạp), 缓缓 (từ từ). Làm động từ: 缓解 (giảm nhẹ), 缓和 (hòa dịu), 延缓 (trì hoãn), hay khẩu ngữ 缓一下 (chậm lại, nghỉ lấy hơi một chút). So với 慢, 缓 trang trọng hơn và thường nằm trong từ ghép; nói chuyện hằng ngày vẫn dùng 慢.
请缓一下,不要着急。
Qǐng huǎn yíxià, búyào zháojí.
Hãy chậm một chút, đừng vội.
Please slow down, don't rush.