他的语气缓和了。
Tā de yǔqì huǎnhé le.
Giọng nói của anh ấy dịu lại.
His tone softened.
“缓和” (hòa dịu, giảm nhẹ) vừa là động từ vừa là tính từ, dùng cho không khí, quan hệ, mâu thuẫn, tình hình căng thẳng. Động từ: “缓和 气氛” (làm dịu không khí), “缓和 矛盾”. Tính từ: “语气 缓和” (giọng điệu ôn hòa), “关系 有所 缓和”.
缓和 viết sang phồn thể là 緩和 huǎn hé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.