Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 和蔼

和蔼

hé ǎi
Âm Hán-Việt: hoà ái
HSK 3.0 cấp 7
hiền hòa/thân thiện
kindly

Ví dụ câu

老师很和蔼。

Lǎoshī hěn hé'ǎi.

Cô giáo rất hiền hòa.

The teacher is very kind.

Cách dùng từ này

“和蔼” (hiền hậu, hoà nhã) là tính từ, tả thái độ dịu dàng, dễ gần, thường dùng cho người lớn tuổi hay người bề trên: “老师 很 和蔼”. Hay gặp “和蔼 地 说” (nói một cách hiền hậu). Khác “和睦” (hoà thuận) nói về quan hệ giữa nhiều người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

和蔼 viết sang phồn thể là 和藹 hé ǎi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →