他附和别人的意见。
Tā fùhè biérén de yìjiàn.
Anh ấy phụ họa theo ý kiến của người khác.
He echoed others' opinions.
“附和” (phụ hoạ) là động từ, nghĩa là nói theo, hùa theo ý kiến người khác, thường hàm ý chê là không có chính kiến. Tân ngữ là ý kiến, quan điểm: “附和 别人的 意见”. Hay gặp cụm a dua theo người khác (suíshēng fùhè). Chú ý chữ “和” ở đây đọc “hè” thanh bốn, không đọc “hé” như khi nghĩa là “và”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.