Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 附和

附和

fù hè
Âm Hán-Việt: phụ hoạ
HSK 3.0 cấp 7
phụ họa/tán đồng
to agree

Ví dụ câu

他附和别人的意见。

Tā fùhè biérén de yìjiàn.

Anh ấy phụ họa theo ý kiến của người khác.

He echoed others' opinions.

Cách dùng từ này

“附和” (phụ hoạ) là động từ, nghĩa là nói theo, hùa theo ý kiến người khác, thường hàm ý chê là không có chính kiến. Tân ngữ là ý kiến, quan điểm: “附和 别人的 意见”. Hay gặp cụm a dua theo người khác (suíshēng fùhè). Chú ý chữ “和” ở đây đọc “hè” thanh bốn, không đọc “hé” như khi nghĩa là “và”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →