Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 附属

附属

fù shǔ
Âm Hán-Việt: phụ thuộc
HSK 3.0 cấp 7
phụ thuộc/trực thuộc
subsidiary

Ví dụ câu

他在一家大学附属医院工作。

Tā zài yì jiā dàxué fùshǔ yīyuàn gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở một bệnh viện trực thuộc trường đại học.

He works at a university-affiliated hospital.

Cách dùng từ này

“附属” vừa là động từ (trực thuộc, phụ thuộc vào) vừa làm định ngữ (thuộc, trực thuộc). Hay gặp nhất là làm định ngữ: “附属 医院” (bệnh viện trực thuộc), trường trung học trực thuộc đại học (fùshǔ zhōngxué). Khi làm động từ thường có “于”: A fùshǔ yú B (A trực thuộc B). Văn phong trang trọng, hay dùng trong tên cơ quan, trường học.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

附属 viết sang phồn thể là 附屬 fù shǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →