他是我的下属,工作很努力。
Tā shì wǒ de xiàshǔ, gōngzuò hěn nǔlì.
Anh ấy là cấp dưới của tôi, làm việc rất chăm chỉ.
He is my subordinate and works very hard.
“下属” (cấp dưới) là danh từ, chỉ người làm việc dưới quyền mình: “我的下属”. Đối lập với “上司” (cấp trên). Còn làm định ngữ chỉ đơn vị trực thuộc: “下属” + “单位” (đơn vị trực thuộc).
下属 viết sang phồn thể là 下屬 xià shǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.