Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下场

下场

xià chǎng
Âm Hán-Việt: hạ trường
HSK 3.0 cấp 7
kết cục/ra sân/hạ cánh
to leave

Ví dụ câu

他做坏事,最后下场很惨。

Tā zuò huàishì, zuìhòu xiàchǎng hěn cǎn.

Anh ta làm việc xấu, cuối cùng kết cục rất thảm.

He did bad things, and in the end his fate was miserable.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下场 viết sang phồn thể là 下場 xià chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →