他说话很和气。
Tā shuōhuà hěn héqi.
Anh ấy nói chuyện rất hòa nhã.
He speaks politely.
“和气” (hoà nhã, ôn hoà) là tính từ, tả thái độ, cách nói năng: “他 说话 很 和气”, “对 人 和气”. Còn làm danh từ chỉ sự hoà khí giữa người với người: “伤 了 和气” (mất hoà khí). Gần “和蔼” (hiền hậu) nhưng “和蔼” thường dùng cho người lớn tuổi, người trên.
和气 viết sang phồn thể là 和氣 hé qi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.