Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大气

大气

dà qì
Âm Hán-Việt: đại khí
HSK 3.0 cấp 7
khí quyển/khí thế
atmosphere (surrounding the earth)

Ví dụ câu

地球的大气很重要。

Dìqiú de dàqì hěn zhòngyào.

Khí quyển của Trái Đất rất quan trọng.

The Earth's atmosphere is very important.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大气 viết sang phồn thể là 大氣 dà qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →