Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大体

大体

dà tǐ
Âm Hán-Việt: đại thể
HSK 3.0 cấp 7
nói chung/đại thể
in general

Ví dụ câu

大体上,这个计划不错。

Dàtǐ shang, zhège jìhuà búcuò.

Đại thể, kế hoạch này không tệ.

Generally, this plan is not bad.

Cách dùng từ này

“大体” là phó từ, nghĩa là nhìn chung, về cơ bản; hay dùng dạng “大体 上” đứng đầu câu hoặc trước động từ, tính từ: “大体 上 这个 计划 不错”, “两 个 意见 大体 相同”. Làm danh từ thì nghĩa là đại cục, lẽ chung, như “识 大体” (biết nghĩ cho đại cục). Gần nghĩa với “基本上”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大体 viết sang phồn thể là 大體 dà tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →