Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大陆

大陆

dà lù
Âm Hán-Việt: đại lục
HSK 3.0 cấp 7
đại lục, lục địa
Ch. mainland

Ví dụ câu

中国有大陆和岛屿。

Zhōngguó yǒu dàlù hé dǎoyǔ.

Trung Quốc có đại lục và các đảo.

China has mainland and islands.

Cách dùng từ này

“大陆” là danh từ, nghĩa là lục địa, đại lục: khối đất liền lớn trên Trái Đất, như “亚洲 大陆”, “欧洲 大陆”. Trong tiếng Trung hiện đại, “中国 大陆” còn chỉ phần đất liền của Trung Quốc, phân biệt với các hải đảo. Lượng từ là “块”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大陆 viết sang phồn thể là 大陸 dà lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →