你真有福气,有个好儿子。
Nǐ zhēn yǒu fúqi, yǒu gè hǎo érzi.
Bạn thật có phúc, có một người con trai tốt.
You are truly fortunate to have a good son.
"福气" (phúc, phước phận) là danh từ khẩu ngữ, hầu như đi với "有" hoặc "没": "你 真 有 福气", "这 是 你 的 福气". Hay dùng để khen người có con cháu ngoan, cuộc sống sung túc. Khác "幸福" (hạnh phúc), là tính từ tả cảm giác: "生活 很 幸福". Chữ "气" đọc nhẹ: fúqi.
福气 viết sang phồn thể là 福氣 fú qi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.