河水缓缓流动。
Héshuǐ huǎnhuǎn liúdòng.
Nước sông chảy từ từ.
The river flows slowly.
“缓缓” (chầm chậm, từ từ) là phó từ dạng láy, đứng trước động từ tả chuyển động chậm và đều: “缓缓流动” (chảy từ từ), “缓缓 升起” (từ từ dâng lên). Sắc thái văn viết, hay gặp trong văn miêu tả; nói thường ngày dùng “慢慢”.
缓缓 viết sang phồn thể là 緩緩 huǎn huǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.