Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缓慢

缓慢

huǎn màn
Âm Hán-Việt: hoãn mạn
HSK 3.0 cấp 5
chậm chạp; từ từ
slow

Ví dụ câu

他走得缓慢。

Tā zǒu de huǎn màn.

Anh ấy đi chậm chạp.

He walks slowly.

Cách dùng từ này

“缓慢” (chậm chạp, chậm rãi) là tính từ, sắc thái văn viết. Làm vị ngữ: “进展 缓慢” (tiến triển chậm), “动作 缓慢”; hoặc làm trạng ngữ: “缓慢 地 前进”. Khẩu ngữ hằng ngày dùng “慢” là đủ; “慢慢” là dạng lặp làm trạng ngữ “từ từ” (“慢慢 走”).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缓慢 viết sang phồn thể là 緩慢 huǎn màn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →