Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 苦恼

苦恼

kǔ nǎo
Âm Hán-Việt: khổ não
HSK 3.0 cấp 8
buồn phiền/khổ não
vexed

Ví dụ câu

考试不及格让他很苦恼。

Kǎoshì bù jígé ràng tā hěn kǔnǎo.

Thi không đạt khiến anh ấy rất buồn phiền.

Failing the exam made him very distressed.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

苦恼 viết sang phồn thể là 苦惱 kǔ nǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →