考试不及格让他很苦恼。
Kǎoshì bù jígé ràng tā hěn kǔnǎo.
Thi không đạt khiến anh ấy rất buồn phiền.
Failing the exam made him very distressed.
苦恼 viết sang phồn thể là 苦惱 kǔ nǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.