Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 宽

宽

kuān
Âm Hán-Việt: khoan
HSK 3.0 cấp 4
rộng
wide, broad, lenient

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 宽 viết sang phồn thể là 寬.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Dưới mái nhà (宀) có cỏ (艹) và chữ thấy (见): đứng trong nhà mà nhìn thấy cả bãi cỏ thì căn nhà phải rộng → rộng.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“宽” là tính từ “rộng” (theo bề ngang), đối lập với “窄” (hẹp): “房间很宽” (căn phòng rất rộng), đường rộng cũng dùng “宽”. Danh từ “宽度” là chiều rộng. Nói nhà cửa rộng rãi thường dùng “宽敞” (rộng rãi). Nghĩa bóng là rộng lượng: “宽容” (khoan dung). So với “大”: “大” nói kích thước chung, “宽” chỉ bề ngang.

Ví dụ câu

这个房间很宽。

Zhè ge fángjiān hěn kuān.

Căn phòng này rất rộng.

This room is very wide.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「宽」