Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 艰险

艰险

jiān xiǎn
Âm Hán-Việt: gian hiểm
HSK 3.0 cấp 9
gian nan nguy hiểm
difficult and dangerous

Ví dụ câu

前路艰险。

Qián lù jiānxiǎn.

Con đường phía trước gian nan nguy hiểm.

The road ahead is arduous and dangerous.

Cách dùng từ này

“艰险” (gian nan hiểm trở) là tính từ, chỉ vừa khó khăn vừa nguy hiểm, hay tả đường đi, hành trình, hoàn cảnh. Làm vị ngữ: “前路 艰险”, hoặc dùng như danh từ: “不怕 艰险” (không sợ gian nguy). Khác “艰难” (gian nan, khó khăn) chỉ có ý khó, không có ý nguy hiểm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

艰险 viết sang phồn thể là 艱險 jiān xiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →