Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遇险

遇险

yù xiǎn
Âm Hán-Việt: ngộ hiểm
HSK 3.0 cấp 9
gặp nguy hiểm
to get into difficulties

Ví dụ câu

他们在山里遇险了,需要帮助。

Tāmen zài shān lǐ yùxiǎn le, xūyào bāngzhù.

Họ gặp nguy hiểm trong núi, cần sự giúp đỡ.

They got into danger in the mountains and need help.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遇险 viết sang phồn thể là 遇險 yù xiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →