那架飞机失事,乘客全部遇难。
Nà jià fēijī shīshì, chéngkè quánbù yùnàn.
Chiếc máy bay đó gặp nạn, tất cả hành khách đều thiệt mạng.
That plane crashed, and all passengers died.
Động từ, nghĩa là gặp nạn và thiệt mạng (trong tai nạn, thiên tai); là nội động từ, không mang tân ngữ: 乘客 全部 遇难, 在 地震 中 遇难. Dùng trong tin tức, văn viết. Khác với 遭遇: 遭遇 mang tân ngữ chỉ việc gặp phải (遭遇 车祸) và không nhất thiết có người chết.
遇难 viết sang phồn thể là 遇難 yù nàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.