他故意刁难我。
Tā gùyì diāonàn wǒ.
Anh ấy cố tình gây khó dễ cho tôi.
He deliberately made things difficult for me.
"刁难" là động từ, nghĩa là gây khó dễ, thường đứng sau chủ ngữ (ai đó) và trước tân ngữ (tôi, người khác). Thường đi kèm với trạng từ "故意" để nhấn mạnh ý định. Không có dạng danh từ.
刁难 viết sang phồn thể là 刁難 diāo nàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.