Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 磨难

磨难

mó nàn
Âm Hán-Việt: ma nạn
HSK 3.0 cấp 9
gian nan/đau khổ
a torment

Ví dụ câu

他经历了很多磨难。

Tā jīnglì le hěn duō mónàn.

Anh ấy đã trải qua nhiều gian nan.

He has gone through many hardships.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

磨难 viết sang phồn thể là 磨難 mó nàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →