Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 空难

空难

kōng nàn
Âm Hán-Việt: không nạn
HSK 3.0 cấp 9
tai nạn máy bay
air crash

Ví dụ câu

空难中没有人幸存。

Kōng nàn zhōng méi yǒu rén xìng cún.

Trong tai nạn máy bay không ai sống sót.

No one survived the air crash.

Cách dùng từ này

“空难” (tai nạn máy bay, tai nạn hàng không) là danh từ, lượng từ “起” hoặc “场”. Hay đi với “发生”, “在 ... 中”: “空难 中 没有 人 幸存”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

空难 viết sang phồn thể là 空難 kōng nàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →