Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 惊险

惊险

jīng xiǎn
Âm Hán-Việt: kinh hiểm
HSK 3.0 cấp 8
hồi hộp/đầy nguy hiểm
perilous

Ví dụ câu

这个电影很惊险,我吓坏了。

Zhège diànyǐng hěn jīngxiǎn, wǒ xiàhuài le.

Bộ phim này rất hồi hộp, tôi sợ quá.

This movie is very thrilling; I was scared.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

惊险 viết sang phồn thể là 驚險 jīng xiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →