他被雷声惊醒了。
Tā bèi léishēng jīngxǐng le.
Anh ấy bị tiếng sấm đánh thức.
He was awakened by thunder.
"惊醒" là động từ: giật mình tỉnh giấc, hoặc làm ai đó giật mình tỉnh. Hay ở câu bị động "bèi léishēng jīngxǐng" (bị tiếng sấm làm giật mình tỉnh); cũng mang tân ngữ người. Nghĩa bóng: bừng tỉnh khỏi ảo tưởng.
惊醒 viết sang phồn thể là 驚醒 jīng xǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.