Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 斗争

斗争

dòu zhēng
Âm Hán-Việt: đấu tranh
HSK 3.0 cấp 6
đấu tranh
a struggle

Ví dụ câu

他一直在和疾病作斗争。

Tā yìzhí zài hé jíbìng zuò dòuzhēng.

Anh ấy vẫn luôn chiến đấu với bệnh tật.

He has been fighting against illness.

Cách dùng từ này

“斗争” (đấu tranh) vừa là động từ vừa là danh từ, chỉ việc chống lại một cách bền bỉ. Hay gặp dạng “和 … 作 斗争”: “和 疾病 作 斗争”, “和 困难 作 斗争”. Chữ “斗” ở đây đọc dòu, khác “斗” đọc dǒu (cái đấu đong gạo).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

斗争 viết sang phồn thể là 鬥爭 dòu zhēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →