他充满斗志,一定要赢这场比赛。
Tā chōngmǎn dòuzhì, yídìng yào yíng zhè chǎng bǐsài.
Anh ấy đầy ý chí chiến đấu, nhất định phải thắng trận đấu này.
He is full of fighting spirit and determined to win this game.
"斗志" (ý chí chiến đấu) là danh từ, chỉ tinh thần quyết tâm giành thắng lợi, dùng cho thi đấu, học tập lẫn công việc. Hay làm tân ngữ của các động từ "充满", "有", "失去": "充满 斗志" (đầy khí thế), "失去 斗志" (mất ý chí). Chữ "斗" ở đây đọc thanh 4 (dòu), nghĩa là đấu, khác với "斗" thanh 3 là cái đấu đong gạo.
斗志 viết sang phồn thể là 鬥志 dòu zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.