Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 励志

励志

lì zhì
Âm Hán-Việt: lệ chí
HSK 3.0 cấp 9
truyền cảm hứng/nuôi chí
to pursue a goal with determination

Ví dụ câu

这是一个励志的故事。

Zhè shì yí gè lìzhì de gùshì.

Đây là một câu chuyện truyền cảm hứng.

This is an inspirational story.

Cách dùng từ này

“励志” (truyền cảm hứng, khích lệ ý chí) thường làm định ngữ đứng trước danh từ, có thể thêm “的” ở giữa: “励志 的 故事” (câu chuyện truyền cảm hứng), “励志 电影”. Làm vị ngữ thì cần phó từ chỉ mức độ: “很 励志”. Hay dùng khi khen sách, phim, bài nói giúp người ta có thêm động lực cố gắng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

励志 viết sang phồn thể là 勵志 lì zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →