Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 众志成城

众志成城

zhòng zhì chéng chéng
Âm Hán-Việt: chúng chí thành thành
HSK 3.0 cấp 9
đoàn kết là sức mạnh
unity of will is an impregnable stronghold (idiom)

Ví dụ câu

众志成城,一定能克服困难。

Zhòng zhì chéng chéng, yídìng néng kèfú kùnnán.

Muôn người một lòng, nhất định có thể vượt qua khó khăn.

With united will, difficulties can certainly be overcome.

Cách dùng từ này

“众志成城” là thành ngữ, nghĩa là muôn người một lòng thì vững như thành lũy. Thường đứng độc lập làm một vế câu hoặc làm vị ngữ: “众志成城, 一定 能 克服 困难”. Dùng trong lời kêu gọi đoàn kết vượt khó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

众志成城 viết sang phồn thể là 眾志成城 zhòng zhì chéng chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →