医生检查他的脉搏。
Yīshēng jiǎnchá tā de màibó.
Bác sĩ kiểm tra mạch đập của anh ấy.
The doctor checked his pulse.
“脉搏” (mạch đập) là danh từ, chỉ nhịp đập của mạch máu. Hay gặp: “摸 脉搏” (bắt mạch), “脉搏 正常”, “脉搏 很 快”. Nghĩa bóng: nhịp đập, xu thế của thời đại, xã hội: “时代 的 脉搏”.
脉搏 viết sang phồn thể là 脈搏 mài bó.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.