文章的脉络清晰,层次分明。
Wénzhāng de màiluò qīngxī, céngcì fēnmíng.
Mạch lạc của bài văn rõ ràng, phân lớp rành mạch.
The thread of the article is clear and well-structured.
“脉络” (mạch lạc, đường mạch) là danh từ. Nghĩa gốc là mạch máu, gân lá; nghĩa gặp nhiều hơn là trình tự, đường dây logic của bài văn, sự việc: “文章 的 脉络 清晰” (mạch bài viết rõ ràng). Hay đi với “清晰”, “清楚”, và động từ như “理” (gỡ ra, sắp lại): “理 一 理 脉络”.
脉络 viết sang phồn thể là 脈絡 mài luò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.