Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动脉

动脉

dòng mài
Âm Hán-Việt: động mạch
HSK 3.0 cấp 7
động mạch
artery

Ví dụ câu

医生找到了他的动脉。

Yīshēng zhǎodào le tā de dòngmài.

Bác sĩ tìm thấy động mạch của anh ấy.

The doctor found his artery.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动脉 viết sang phồn thể là 動脈 dòng mài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →