Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 血脉

血脉

xuè mài
Âm Hán-Việt: huyết mạch
HSK 3.0 cấp 9
mạch máu
blood vessels

Ví dụ câu

他们有着相同的血脉。

Tāmen yǒuzhe xiāngtóng de xuèmài.

Họ có cùng dòng máu.

They share the same bloodline.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

血脉 viết sang phồn thể là 血脈 xuè mài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →