Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 献血

献血

xiàn xuè
Âm Hán-Việt: hiến huyết
HSK 3.0 cấp 9
hiến máu
to donate blood

Ví dụ câu

他每年都去献血。

Tā měi nián dōu qù xiànxuè.

Anh ấy đi hiến máu mỗi năm.

He donates blood every year.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

献血 viết sang phồn thể là 獻血 xiàn xuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →